|
XÃ HỘI > Pháp luật > Luật
Luật
luật :: law (n.) : luật , nghĩa chung chung; legislation (n.);
đạo luật :: act (n).
theo luật, đúng luật, hợp luật :: legal (adj.) >< không đúng luật :: illegal (adj.).
Các loại văn bản pháp quy
hiệp ước :: treaty (n.);
hiến chương :: charter (n.);
hiến chương liên hiệp quốc :: Charter of United Nations;
quy chế :: regulation (n.);
nghị định thư :: protocol (n.);
hiến pháp :: constitution (n.);
luật :: law (n.);
pháp lệnh :: ordinance (n.);
nghị quyết :: resolution (n.);
nghị định :: decree (n.);
thỉ thị :: directive (n.);
thông tư :: circular (n.);
quy định :: regulation (n.);
quyết định ::
quyết nghị :: resolution (n.);
hợp đồng :: contract (n.);
ghi nhớ,
điều khoản :: article (n.);
Giấy phép không tự nguyện :: compulsory license: giấy phép mở, cho phép một tổ chức quản lý tập thể được quyền đại diện mà không phụ thuộc vào việc chủ sở hữu tác quyền đã ủy thác cho tổ chức đó quyền quản lý hay không.
Các đạo luật
luật dân sự :: civil code;
luật doanh nghiệp,
luật hoá chất, ...
luật biển
Tham khảo
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật: 4/7/2011.
|