Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
TÌM KIẾM trong NGÔN NGỮ:
TRANG CHỦ | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ:: NGÔN NGỮ
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
nguyên tố
(động từ :: verb)
Ex:
(danh từ :: noun)
element :: nguyên tố
Ex: CHEMICAL ELEMENTS :: nguyên tố hoá học
component ::
constituent ::
ingredient :: thành phần: một phần của một hợp chất hay của một tổng thể phức tạp
(tính từ :: adjective)
Từ gần nghĩa:
Từ liên quan:
Từ trái nghĩa:
ThS. Trần Minh Hải.
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
[Tải lên mạng: 17 janvier, 2008 1:24 PM]
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y