KINH TẾ > Kinh doanh > doanh nghiệp

KĨ THUẬT > Sản xuất công nghiệp

nhà máy

 

nhà máy :: factory (n.); plant (n.); firm (n.); : có chức năng sản xuất.

Ex:

Nhà máy / trạm / xưởng xử lý :: Treatment plant

Nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt :: sewage treatment plant

xưởng sản xuất :: workshop (n.);

 

Tham khảo

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 09/06/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM