|
nước
cấp nước (đt):: water supply
nước :: water (n.) : Nước sôi ở 100OC trong áp suất 1 atm, đông đặc ở 0°C. Có trong khí quyển ở dạng hơi nước. 1 cm3 nước ở 4°C nặng khoảng 1g. Nước tự nhiên có lẫn khí, các thứ muối tan trong nó và lẫn các loại bụi, đôi khi lẫn các vi khuẩn gây bệnh. Nước tự nhiên thường có pH ở khoảng trung tính, từ 6,5 đến 8,5.
hơi nước :: steam (n.)
nước đá :: ice (n.)
tuyết :: snow (n.)
Ex :: VD: cấp nước công cộng :: public supply;
nước trong tự nhiên
nước chảy tràn bề mặt :: runoff (n), Storm water
nước tù đọng :: lentic waters, standing water >< nước
chảy, không tù đọng :: lotic
waters.
nước mặt :: surface water: nước ở sông, suối, ao, hồ.
nước ngầm :: ground water.
nước biển :: Sea water:
nước mặn :: saline water; nước muối / nước mặn :: salty water:
nước lợ :: Brackish water : nước ở vùng cửa sông
nước trong sản xuất
nước công nghiệp :: industrial water.
nước khai khoáng :: mining
water
nước tưới :: irrigation water .
nước chăn nuôi :: livestock water.
sử dụng nước
nước sạch, nước ngọt: fresh
water
nước tinh khiết :: Pure water
nước uống :: drinking water (ngữ danh từ :: n. phr.); potable water.
nước
tận dụng :: recycled water.
nước thải :: wastewater (n).
nước thải công nghiệp :: Industrial wastewater:
nước thải đô thị :: Urban wastewater
nước thải sinh hoạt :: Domestic wastewater
thuỷ
thủy (Hán Việt):: aquatic (adj.)
Ex: thủy sản :: aquatic
products
nước :: hydrologic ::
Ex: Chu trình nước :: water cycle, hydrologic cycle;
Tham khảo
Từ liên quan: chuyển pha;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật nội dung ngày 03/05/2008.
|