ổn định

ổn định :: Stable (adj.) = steady (adj.) >< unstable (adj.). làm cho ổn định :: Stabilize (v.); tính ổn định :: stability >< instability (n.); sự ổn định :: stabilization (n.); chất ổn định :: stabilier (n.);

cân bằng :: stable = balanced (adj.) ;

Ex: hồ ổn định :: Stabilization Ponds

điều hoà

điều hoà lưu lượng :: Flow equalization.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa:

Từ liên quan: trộn

Từ trái nghĩa: xáo trộn, dao động

ThS. Trần Minh Hải

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM