| MÔI TRƯỜNG > Ô nhiễm môi trường >
Ô nhiễm
ô nhiễm :: pollute (v.); sự ô nhiễm :: pollution (n.); chất ô nhiễm :: pollutant (n.); bị ô nhiễm (tính từ) :: polluted (adj.);
chất ô nhiễm thứ cấp :: secondary pommutant (n.phr);
ô nhiễm :: contaminate (v.); sự ô nhiễm :: contamination (n.); chất ô nhiễm :: contaminant (n.);
bẩn, hôi , cặn :: fould (adj.);
Ô nhiễm khí
khí ô nhiễm, khí thải :: stack gas; flue gas;
khói thải :: smoke (n.); flume (n.); fume (n.);
bụi, chất hữu cơ...
xung quanh :: ambient (adj.);
Ô nhiễm nước
Ồn
tiếng ồn :: noise (n.); ::: bruit (n.);
Rung
rung :: vibration (n.); vibration (n.);
Tham khảo
Từ trái nghĩa: làm sạch
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật nội dung: 03/10/2008. |