MÔI TRƯỜNG >

Quản lí m ôi trường

Quản lí môi trường :: environmental management (n.phr.);

tiêu chuẩn :: standard (n.);

tiêu chuẩn đánh giá :: measurement (n.);

chứng chỉ xác nhận giảm phát thải :: Certified Emission Reduction (CER); Chứng chỉ carbon;

giám sát :: supervise (v.);

quan trắc :: monitoring (n.);

 

 

 

Tham khảo

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung : 16/09/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM