quá trình

(danh từ :: noun)

operation, process (pl.-es),

VD: Hiệu quả xử lí của quá trình lọc qua phụ thuộc vào khoảng cách của các thanh chắn rác :: The efficiency of the screening operation depends of the spacing between screen bars

Từ liên quan

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM