| quá
trình
(danh từ :: noun)
operation, process (pl.-es),
VD: Hiệu quả xử lí của quá
trình lọc qua phụ thuộc vào khoảng cách của các thanh chắn
rác :: The efficiency of the screening operation depends of
the spacing between screen bars
Từ liên quan
|
|
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..
|
|
|
|
|
|
|