TOÁN HỌC > Cách diễn đạt con số > Số lường gần đúng

Số lượng gần đúng

khoảng một chục, khoảng 10 ::: onzaine (n.f.);

khoảng một tá, khoảng 12, mươi mười hai:: douzaine (n.f.);

khoảng 1, độ mười, gần 10  ::: une dizaine(n.f.); gần 20 ::: une vingtaine(n.f.); ... gần 60 ::: une soixantaine(n.f.); không có gần 70, 80, 90.  

gần 100 :: une centaineKhông có gần 200, 300 ... 900. 

gần một ngàn ::: un millier (n.m.);..  

Ví dụ

hàng nghìn người ::: des milliers de personnes.

 

Tham khảo :: Thesaurus

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung : 02/01/2011.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 7/01/11 1:13 PM