|
TOÁN HỌC > Cách biểu diễn các con số > Tĩnh từ chỉ số tứ tự >
Số thứ tự :: Ordinal numbers
thứ nhất, đầu tiên :: 1st :: the first ::: primière;
thứ hai :: 2nd :: the second ::: deuxième;
thứ ba :: 3rd ::the third; ::: troisième;
thứ tư :: 4th :: the forth;
thứ sáu ::: sixième ;
cuối cùng, hạng chót, đội sổ :: the last :
Tham khảo :: Thesaurus
Từ liên quan :: Related Word
~ khoa học ; các ngành khoa học;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
cập nhật nội dung : 02/08/2008. |