Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
TÌM KIẾM trong NGÔN NGỮ:
TRANG CHỦ | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ:: NGÔN NGỮ
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Kĩ thuật quản lí chất thải
Tận dụng
tái sinh
tái sinh :: recycle (v.); có thể tái sinh :: recyclable (adj.) ; đã tái sinh :: recycled (adj.);
Ex:
tái sử dụng
tái sử dụng :: reuse (v.);
tái chế
phục hồi :: reclamate (v.); reclamation (n.);
phục hồi
phục hồi :: recover (v.);
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật nội dung : 16/08/2008.
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y