MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Kĩ thuật quản lí chất thải

Tận dụng

tái sinh

tái sinh :: recycle (v.); có thể tái sinh :: recyclable (adj.) ; đã tái sinh :: recycled (adj.);

Ex:

tái sử dụng

tái sử dụng :: reuse (v.);

tái chế

phục hồi :: reclamate (v.); reclamation (n.);

Ex:

phục hồi

phục hồi :: recover (v.);

Ex:

Ex:

 

Tham khảo

 

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung : 16/08/2008.

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM