Tìm trong trang này
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
thay thế
thay thế :: substitute (v.) ; substitution(n.)
Ex: Thay thế nhiên liệu :: Fuel substitution
ThS. Trần Minh Hải::
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com