THỂ THAO > Các môn thể thao với bóng

Các môn thể thao với bóng

các môn thể thao với bóng :: ball sports ::: sports de balle et de ballon;

cầu thủ :: player (n.);

huấn luyện viên :: coach (n.);

thủ môn :: goal keeper;

trọng tài :: referee (n.);

Các môn thể thao với bóng

bóng rổ :: Basketball ::

bóng ném :: Handball

bóng đá :: Football;

bóng chuyền :: Volleyball;

bóng chuyền bãi biển :: Beach Volleyball;

bóng mềm :: Softball;

bóng nước :: Water Polo;

khúc côn cầu :: hockey.

khúc côn cầu trên cỏ :: field hockey;

khúc côn cầu trên băng :: ice hockey;

Tham khảo :: Thesaurus

~

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 13/08/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM