THỂ THAO > Các môn thể thao sức mạnh

Các môn thể thao sức mạnh

 

các môn thể thao sức mạnh :: strenght sposts ::: sports de force;

Cử tạ :: Weightlifting (n.);

cử giật :: snatch (n.)(v.) ::: arraché (n.m.);

cử đẩy :: clean and jerk ::: épaulé (n.m.)-jeté (n.m.);

tạ :: barbell (n.) ::: haltère (n.m.) long;

thể dục thể hình :: fitness (n.);

dụng cụ tập thể hình :: finess equipment ::: appareils (n.m.) de renforcement (n.m.) musculaire

xe đạp thể dục :: exercise cycle ::: vélo (n.m.) d'exercice (n.m.)

 

Tham khảo :: Thesaurus

~

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 03/08/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM