Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
TÌM KIẾM trong NGÔN NGỮ:
TRANG CHỦ | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ:: NGÔN NGỮ
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
ứng suất
(động từ :: verb)
Ex:
(danh từ :: noun)
surface tension :: ứng suất bề mặt
(tính từ :: adjective)
Từ gần nghĩa:
Từ liên quan: áp suất;
Từ trái nghĩa:
Tự điển An toàn Môi trường: http://dictionary.environment-safety.com :: [Tải lên mạng: 17 janvier, 2008 1:14 PM]
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y