|
MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Xử lí ô nhiễm khí
Xử lí bụi
lọc bụi, tách bụi, khử bụi::
Ex:
lọc vải, lọc túi vải
:: fabric filter (n.phr.) , baghouse (n.)
lắng bụi
lắng tĩnh điện :: electrostatic precipitator (n.phr.);
thiết bị tách bằng từ :: magnetic saperator (n.phr.);
buồng lắng :: settling chamber (n.);
lắng đọng :: elutriantion (n.);
≠ rũ bụi
Từ liên quan
lọc;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 03/10/2008.
|