MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Xử lí ô nhiễm khí

Xử lí bụi

lọc bụi, tách bụi, khử bụi::

Ex:

lọc vải, lọc túi vải :: fabric filter (n.phr.) , baghouse (n.)

lắng bụi

lắng tĩnh điện :: electrostatic precipitator (n.phr.);

thiết bị tách bằng từ :: magnetic saperator (n.phr.);

buồng lắng :: settling chamber (n.);

lắng đọng :: elutriantion (n.);

 

≠ rũ bụi

 

 

 

Từ liên quan

lọc;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 03/10/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 6/06/11 10:29 AM