|
MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Kĩ thuật xử lí ô nhiễm
Xử lí bùn
sân phơi bùn :: drying bed (n. phr.)
máy lọc ép bùn :: belt filter press (n. phr.)
cào :: shave (v.); cào bùn :: scraper (v.); quét, cạo :: scraper (v.);
Từ liên quan
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 03/10/2008.
|