MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Kĩ thuật xử lí ô nhiễm

Xử lí bùn

sân phơi bùn :: drying bed (n. phr.)

máy lọc ép bùn :: belt filter press (n. phr.)

cào :: shave (v.); cào bùn :: scraper (v.); quét, cạo :: scraper (v.);

 

 

Từ liên quan

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 03/10/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 6/06/11 10:28 AM