MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường > Xử lí ô nhiễm > Xử lí ô nhiễm khí

Xử lí ô nhiễm khí

Xử lí ô nhiễm không khí :: air pollution treatment (n.phr.);

chụp hút :: hood (n.);

mái che, vòm :: canopy (n.);

xử lí bụi ::

Phát thải

ống khói :: chemney (n.);

ống thải :: stack (n.);

hiệu ứng ống khói :: chemney effect (n.phr.);

khuếch tán :: diffuse (v.);

phân tán :: dispense (v.);

phát thải :: emit (v.); emission (n.);

toả ra :: give off (n.);

vật phát ra, xạ khí :: emanation (n.);

 

thông lượng nhận :: immission flux (n.phr.);

liều lượng nhận :: immission dose (n.phr.);

Thu mẫu

đầu thu mẫu :: probe (n.);

bộ rưả ướt :: scrubber (n.);

bộ sục khí :: bubler (n.);

máy tách bụi :: arrester (n.);

lấy mẫu đẳng tốc :: isokinetic sampling (n.phr.);

thời gian đo :: measurement period (n.phr.);

thời gian lấy mẫu :: sampling time (n.phr.);

lấy mẫu liên tục :: continuos sampling (n.phr.);

lấy mẫu nhanh, từ thời :: grab sampling (n.phr.);

hiệu quả lưu giữ :: retention efficency (n.phr.);

phương pháp đánh giá nhanh :: prompt assesstment (n.phr.);

máy đo gió :: anemonmeter (n.);

máy ghi :: register (n.);

bộ va đập :: cascade impactor (n.);

tốc độ giảm :: lapsr rate (n.);

 

 

Từ liên quan

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 03/10/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 6/06/11 10:24 AM