MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường >

xử lí sinh học

vi sinh vật :: Microorganisms (n.)

khoáng hóa sinh học :: Microbial Metabolism

khử chất dinh dưỡng bằng phương pháp sinh học :: Biological nutrient removal

quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng :: Aerobic suspended-growth treatment process

quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám :: Aerobic attached-growth treatment process

quá trình xử lý bằng hồ :: Pond treatment process

lọc sinh học :: Biofiltration (n)

Ex: lọc sinh học nhỏ giọt :: Trickling filter (n)

 

 

Từ liên quan

chắn rác; lọc sinh học; lọc;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 6/06/11 10:22 AM