|
SỨC KHOẺ > Y học >
Y học
Y học :: medicine (n.);
Dược học :: pharmacy (n)
Giải phẫu học :: anatomy (n)
Nha khoa :: dentistry (n)
Sinh lí học :: physiology (n)
nguy cơ :: risk (n.);
Khám sức khoẻ tổng quát
thể lực, tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục, thần kinh, tâm thần hệ vận động, nội tiết, da liễu, sản phụ khoa, tai mũi họng, xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu, X-quang tim phổi, điện tâm đồ
Các kĩ thuật
chụp cộng hưởng từ :: MRI ;
thụ tinh trong ống nghiệm :: IVF ::
Bệnh
hội chứng ngủ rũ, hôn thụy :: narcolepsy (n.):chứng ngủ say li bì, triền miên không cần ăn uống gì mà vẫn sống.
hội chứng tê liệt nhất thời :: cataplexy (n.);
cúm :: flue (n.);
chứng huyết khối :: thrombosis (n.): sự hình thành một cục máu trong mạch máu hoặc trong tim làm nghẽn sự tuần hoàn.
chứng tán huyết - tăng ure máu :: HUS;
bệnh viêm ruột mãn tính :: Crohn (n.);
bệnh sởi ::
cảm :: have a cold;
điếc :: deaf (adj.);
mù :: blind (adj.);
câm :: dumb (adj.);
thấp khớp:: arthritis (adj.);
ung thư :: cancer: ung thư gan :: liver cancer; ung thư phổi :: lung cancer;
Ông ấy bị ung thư phổi :: He suffers from lung cancer
Các triệu chứng thường gặp
triệu chứng :: symptom (n.);
sốt :: fever (v.);
phát ban ::
ho :: have a cough;
chảy nước mũi, xổ mũi: sneeze(v.);
iả chảy, tiêu chảy :: have a loose- bowel;
đau đầu :: have a headache;
đau lưng :: have a backache;
đau bụng: have a an upset stomach;
đau dạ dày :: have a stomach trouble;
đau mắt :: have eyes - ache;
đau họng :: have a sorethroat;
đau chân :: pain in the leg;
đau xương:: pain in the bone;
đau tim :: have a heart trouble;
Tham khảo
~ khoa học; y học; sức khoẻ;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật: 17/05/2011.
|