tiẾNG ANH :: ENGLISH LANGUAGE
CHỮ VIẾT TẲT TRONG BÀI HỌC
- abbr. :: abbreviation :: viết tắt
- accusative :: đối cách
- adj. : adjective :: tính từ
- adj. phr : adjective phrase :: ngữ (cụm) tính từ
- adv. : adverb :: trạng từ
- adv. phr : adverb phrase :: ngữ (cụm) trạng từ
- attrib. : attributive use :: dùng làm định ngữ. Tính từ có chú thích này có thể đặt trước danh từ làm bổ nghĩa cho danh từ. Danh từ có chú thích này có thể đứng trước danhtừ khác để bổ nghĩa cho nó.
- aux : auxiliary :: phụ trợ
- C : countable noun :: danh từ đếm được
- condit : conditional :: điều kiện cách
- conj. :: conjunction :: liên từ
- comp : comparative :: so sánh
- Ex. : example :: ví dụ;
- imp : imperative :: mệnh lệnh cách
- n.: noun :: danh từ
- n phr : noun phrase :: ngữ (cụm) danh từ
- pl: plural :: số nhiều
- pred. : predicative use :: dùng làm vị ngữ. tính từ có ghi chú này chỉ có thể đặt sau động từ hệ động từ tính từ / danh từ (linking verb)
- prep. : preposition :: giới từ
- pron. : pronoun :: đại từ
- pt : past tense :: thì quá khứ
- S : subject :: chủ ngữ
- sb : somebody :: ai đó, người nào đó
- sing. : singular :: số ít
- sth : something :: vật nào đó
- symb. : symbol :: kí hiệu
- tv. : transitive verb ::
- U : uncountable noun :: danh từ không đếm được
- v. : verb :: động từ
© Trần Minh Hải. An
toàn Môi trường :: http://environment-safety.com.
Cập nhật nội dung : 27/07/2008. |