|
|
Tìm trong ATMT: NGÔN NGỮ > TIẾNG ANH > NGỮ PHÁP > Động từ > Câu điều kiện Trong trang này THE ConditionAL :: ĐIỀU KIỆNConditional tenses :: Các thì điều kiệnThe present conditional tense would + inf : to exprese action in the future The perfect conditional tense would + have + past participle: Conditional sentences :: Câu điều kiệnMẫu câu chỉ điều kiệnMệnh đề chính + liên từ điều kiện + mệnh đề điều kiện + Main clause + conditional conjunction + if- clause hoặc Liên từ điều kiện + mệnh đề điều kiện + mệnh đề chính Conditional conjunction + if- clause + main clause Chỉ có một số liên từ chỉ điều kiện liệt kê ở phần sau. Mệnh đề điều kiện và mệnh đề chính chia theo thì như bảng tổng hợp nêu ở phần sau. Conditional conjunctions :: Liên từ chỉ điều kiệnIf, only if :: nếu, chỉ khi. In case = in the event that :: trong trường hợp. Provided that * = providing that = as long as (adv) + phrase:: miễn là, với điều kiện. Provided that được dùng trong trường hợp nhấn mạnh đến giới hạn, hạn chế của điều kiện. Unless = If … not … :: nếu không. Or else = otherwise = or :: nếu không. Chú ý các từ dễ nhầm lẫneven if = even though :: thậm chí; whether ... or = if ... or :: có hay không Conjugation :: chia động từ
Could = would be able toMight = may be would Inversion – đảo ngữ *Ex 1. If I were Tom I would refuse. → Were I Tom I would refuse. If I had a car I would go to class on time. → Had I a car I would go to class on time.
Ex 2. If he should be here he would see her → a little chance to happen :: nếu tình cờ. → an opportunity :: nếu có cơ hội. Reduce form – dạng rút gọn *V-ing / V–ed + S + V + O Unreal expression :: Các cách diễn đạt điều không có thựcƯớc
Như thể làMain clause + as if / as though + clause ( Would + have + pp). Present simple :: past sub. (V-ed (were)) Past simple :: past perfect sub. (had pp) Đã đến lúcIt’s (high / about) time + for (sb) + to - inf → punctual → present :: đã đến lúc. It’s time + clause ( past sub. :: V-ed (were)) :: đã qua , lẽ ra … đã … → complaining / criticizing: phàn nàn, chống đối, chỉ trích. Không thoả mãn :: Unfulfilled desires in the past **Had hoped + that + would + (not) + bare – inf . Ex. She had hoped that he would stay longer. Xem thêmLiên kết chọn lọc
Tài liệu tham khảo
Cập nhật nội dung: 31/7/2011. TIẾNG ANH
:: Top :: Last upload: Décembre 29, 2011 10:52 PM
|