|
|
Tìm trong ATMT: NGÔN NGỮ > TIẾNG ANH > WRITING :: VIẾT TIẾNG ANH > Essay witing :: viết luận VERBS :: ĐỘNG TỪTrong trang này Các thể và các thì Động từ bất quy tắc Mô hình động từ Động từ hình thái Điều kiện cách Cách nói chủ động, bị động Câu tường thuật Giới từ đi với động từ Động từ nhiều chữ Các động từ đặc biệt Khái niệmĐộng từ gồm các từ dùng để diễn đạt hành động. Các thể và các thìCác thểInfinitive :: Nguyên mẫu Continuous :: Tiếp diễn Participle :: Phân từ Conditional :: Điều kiện Imperative :: mệnh lệnh cách (Subjunctive ) Các thì :: TensesPast :: quá khứ Present :: hện tại Future :: tương lai Động từ bất quy tắc :: irregular verbsVerb patterns :: mô hình động từIntransitive Linking verbs: S + Linking V + C (noun / adj / adv) Transitive V: S + Vt + DO (sb) Transitive V: S + Vt + DO (sb) + IO (sth) Transitive V: S + Vt + DO (sb) + Bare Inf. causative form Transitive V: S + Vt + DO (sb) + V-ing (present participle) V2 đang tiếp tiễn Perception verbs: S + Vt + DO (sb) + Gerund / Bare inf. 11 2.2.8 Transitive V: S + Vt + O (sb/sth) + (as / to be) + OC (complement) S + V + (not) + Gerund (V-ing) hòan thành công việc, đã qua, passive S + expression + Gerund (V-ing) S + V + to + V S + V + to-inf / V-ing Series of V Modal verbs – động từ hình tháiThe conditional :: Điều kiện cáchTense Conditional conjunction Unreal expression Active - Passive voice :: cách nói chủ động, bị độngActive form Passive form Reported speech :: câu tường thuậtVerb + prepositions :: giới từ đi với động từVerbal phrases :: động từ nhiều chữClichés Các động từ đặc biệtLiên kết chọn lọcTài liệu tham khảo
Cập nhật nội dung: 31/7/2011. TIẾNG ANH
:: Top :: Last upload: Décembre 29, 2011 10:52 PM
|