tiẾNG ANH :: ENGLISH LANGUAGE
WRITING :: VIẾT TIẾNG ANH ► Essay witing :: viết luận ▼
Phrase samples :: mẫu câu dùng trong văn viết
Trong
trang này
Tổ chức bài viết
Biểu cảm mạnh mẽ
đầu
trang |
Một số mẫu câu dẫn dắt đưa ra ở đây có thể dùng ngay để tạo nên bài viết của bạn. Sau đó, bạn học thêm trong phần viết báo cáo khoa học, và chọn những từ, cụm từ mà bạn hiểu, dễ dùng, thành thạo nhất mà không phải áp dụng tất cả những ví dụ đã liệt kê.
Organization :: tổ chức bài viết
List expression :: liệt kê
Liệt kê được ứng dụng khi đưa các ý sẽ trình bày (thường viết ở phần mở bài) hay tóm tắt nội dung (thường viết ở phần kết luận).
A, B, C as well = A, B as well as C
A, B and so forth. Point :: trình bày các lập luận
Với cách tổ chức bài viết theo thứ tự các lập luận, bài viết của bạn được đánh giá cao về tính hệ thống.
first, firstly(adv.) :: thứ nhất;
second, secondly(adv.) :: thứ hai;
third, thirdly(adv.) :: thứ ba;
finally (adv.) :: cuối cùng;
Counter point --> Rebuttal :: đánh giá ý đối lập và đưa ra ý phản bác
Tổ chức bài viết với lập luận thứ nhất khẳng định ý kiến của mình, ý thứ hai đưa ra ý đối lập, và cuối cùng đánh giá lại ý đối lập rồi phản bác nó bằng ý kiến của mình.
Chú ý giữ quan diểm của bạn về vấn đề đặt ra, không lạc vào quan điểm đối lập. Với cách này, bài viết của bạn được đánh giá cao về tính hệ thống và tính thống nhất.
Admittedly ___(ý đối lập)___, but / of course ___(ý phản bác của mình)___.
Highly appreciate ___(ý đối lập)___, but ___(ý phản bác của mình)___.
Conclusion :: Kết luận
In conclusion, :: kết luận lại,
In brief, :: tóm lại,
In sum, :: tổng kết lại;
Although___(ý đối lập)__,___(ý phản bác của mình)___.
Good words :: Dùng từ
Muốn được điểm cao trong bài viết, bạn cần dùng đúng từ muốn diễn đạt, chọn được từ đắt giá. ACTIVATOR DICTIONARY cực kì hữu dụng trong trường hợp này.
Ví dụ, bạn chọn từ nào sau đây để diễn đạt yêu thích
To refer (sth) to (sth),
to like,
to favorite,
to love,
to have a special/ great passion for sth/V-ing,
to have a strong interest in sth, to enjoy doing …
Impressive expression: biểu cảm mạnh mẽ (khẳng định, Interogation, contrast…)
Các trạng từ và tính từ thể hiện mức độ biểu cảm trong khi trình bày quan điểm của bạn giúp bài viết có tính cá nhân, có chiều sâu... Tra cứu những trạng từ, tính từ phù hợpvới danh từ, động từ muốn sử dụng trong COLLOCATIONS DICTIONARY
Strongly, surprisingly, highly, totally, (adv.)
To pay special attention to, had a strong interest in , It is my great pleasure to express my interest in
To have a special/ great passion for sth/V-ing, to have a strong interest in sth, to enjoy doing …
To highly appreciate, Get strong impression, competitive
Specially suitable for
© Trần Minh Hải. An
toàn Môi trường :: http://environment-safety.com.
Cập nhật : 21/08/2008
|