Tìm trong ATMT:

MÔ TẢ NGƯỜI

NGÔN NGỮ > TIẾNG PHÁP > Viết > Mô tả người

Trong trang này

 

đầu trang

Mô tả người :::

Giới tính ::: sexe;

sexe féminin ::: nữ

sexe masculin ::: nam

femme (n.f.) ::: phụ nữ;

home (n.m.) ::: nam giới;

fille ::: con gái;

garçon ::: con trai;

Cơ thể ::: corp

Il est grand. :::

Elle a cheveux blond. Elle est blond::: Cô ta có mái tóc bạch kim.

tail :::

poid ::

grand >< petit ::: to >< nhỏ;

maigre >< gros ::: gầy >< mập;

cheveux : blond, brun, roux ::: tóc bạch kim, nâu, hung

corp :::

oeil / yeux :::

tête :::

main :::

 

Tính cách, cảm xúc, tinh thần

amour (adj.) ::: .

courage (adj.) ::: can đảm.

gentile (adj.) ::: hiền lành.

intelligent (adj.) ::: thông minh >< bête (adj.) ::: ngu ngốc :: stupid.

simple (adj.) ::: giản dị,

sympathique (adj.) ::: đáng yêu, dễ thương.

fâché (adj.) ::: giận dữ :: angry (adj.); nerveux :: nervous

ennuyé ::: chán :: bored, annoyed >< ravi ::: vui thích :: delighted;

triste ::: buồn :: sad >< heureux ::: hạnh phúc :: happy ,

tranquille ::: yên lặng :: calm

assuré ::: tự tin :: confident >< effrayé ::: sợ hãi :: scared,

désorienté :: confused

navré ::: lo lắng :: distressed, sorry, inquiet ::: lo lắng :: worried ::

confus :: xấu hổ, ngượng ::: embarrassed, ashamed,

épuisé exhausted,

 excité*  :: hyper(active),

solitaire ::: cô đơn :: lonely,

pressé ::: vội vàng :: rushed, in a hurry,

fatigué ::: mệt mỏi :: tired,

Xem thêm

© Trần Minh Hải. An toàn Môi trường :: http://environment-safety.com.

Cập nhật nội dung: 19/12/2010.

TIẾNG PHÁP
Back :: Quay lại :: Top :: Last upload: Décembre 29, 2011 10:52 PM