Tìm trong ATMT:

NGỮ PHÁP > danh từ

PRÉPOSITIONS ::: GiỚI TỪ

Khái niệm

 

Phân loại

Location prépositions ::: Giới từ chỉ vị trí

sur ::: nằm trên,

sous ::: dưới,

devant ::: trước, chỉ vị trí, địa điểm;

derrière ::: sau, chỉ vị trí, địa điểm;

prépositions de temps ::: Giới từ chỉ thời gian

à ::: vào lúc, mô tả chính xác thời gian xảy ra sự việc;

en ::: trong một thời gian nữa (tháng, năm, mùa trong năm), mô tả khoảng thời gian sẽ xảy ra sự việc, tính từ lúc phát biểu;

dans ::: trong một thời gian nữa (phút, giờ...), mô tả khoảng thời gian sẽ xảy ra sự việc, tính từ lúc phát biểu;

avant ::: trước lúc;

ví dụ

avant de manger ::: trước khi ăn;

après ::: sau khi;

ví dụ

après avoir mangé ::: sau khi ăn;

Liên kết chọn lọc

© Trần Minh Hải. An toàn Môi trường :: http://environment-safety.com.

Cập nhật nội dung: 27/6/2011.

TIẾNG PHÁP _ FRENCH LANGUAGE _ FRANCAIS
Back :: Quay lại :: Top :: Last upload: Janvier 13, 2012 12:16 PM