|
|
Tìm trong ATMT: NGÔN NGỮ > Tiếng Pháp > Ngữ pháp > động từ ĐỘNG TỪ ::: VERBES
Khái niệmĐộng từ là từ dùng để diễn tả trạng thái hay hành động do chủ từ thực hiện hay được mô tả ở dạng bị động. Phân loại động từ theo nghiãĐộng từ chỉ trạng thái ::: Verbe d'étatĐộng từ chỉ trạng thái diễn tả trạng thái của chủ ngữ. Động từ chỉ trạng thái là động từ thuộc ngữ ::: verbe attrubutif vì nhiệm vụ của nó là thuộc ngữ ::: attribut. Danh sách các động từ chỉ trạng thái: être ::: thì, là; sembler ::: có vẻ, paraître::: có vẻ, avoir l’air ::: có vẻ, tỏ vẻ, se montrer ::: thể hiện, se révéler ::: biểu lộ, tỏ ra, devenir ::: trở nên, trở thành; passer pour ::: trở thành, rester ::: vẫn, demeurer ::: vẫn còn, se trouver ::: tìm thấy, cảm thấy s’appeler ::: gọi, Các động từ thuộc ngữ khi thay thế bằng être thì nghĩa vẫn đúng. Động từ chỉ hành động ::: Verbe d'actionĐộng từ chỉ hành động diễn tả một hành động do chủ ngữ gây ra. Ví dụ ác động từ manger ::: ăn, Phân loại động từ theo ngữ phápTha động từ ::: Verbe transitifTha động từ trực tiếp ::: Verbe transitif directĐộng từ có một bổ ngữ trực tiếp ::: complément d'objet direct (COD) (ngoại động từ) Tha động từ gián tiếp ::: Verbe transitif indirectĐộng từ có một bổ ngữ gián tiếp ::: complément d'objet indirect (COI) Tự động từ (nội động từ) ::: Verbe intransitifĐộng từ không đòi hỏi bổ ngữ gián tiếp hay trực tiếp là một tự động từ (nội động từ) ::: verbe intransitif, Liên kết chọn lọc
Cập nhật nội dung: 15/6/2011. TIẾNG PHÁP _ FRENCH LANGUAGE _ FRANCAIS :: Top :: Last upload: Décembre 29, 2011 10:52 PM
|